Xuất bản thông tin

Công khai hóa về cơ sơ vật chất năm học 2014 - 2015

Công khai hóa về cơ sơ vật chất năm học 2014 - 2015


PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐÔNG TRIỀU

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MẦM NON TRÀNG AN

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

                 Tràng An, ngày 10  tháng 10  năm 2014

 THÔNG BÁO

            Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2013-2014

 

Stt

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

12

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

12

936m2/260 em

1

Phòng học kiên cố

11

885,6m2/246 em

2

Phòng học bán kiên cố

1

50,4m2/14 em

3

Phòng học tạm

 0

 

4

Phòng học nhờ

 

III

Số điểm trường

3

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

4.977.3m2

176.5m2/282 trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1.500m2

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

12

390m2/260 em

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

4

80m2/260 em

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

7

130m2/260 em

4

Diện tích hiên chơi (m2)

6

180m2/260 em

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

3

120m2/260 em

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

Đủ số lượng theo QĐ

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Ts TBĐT-tin học đang được sử dụng phục vụ HT 

(máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh KTS v.v… )

18 cái

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

8 cái

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

 10 cái

 

3

Máy phô tô

 1

 

5

Catsset

 0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

8 cái

 

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

9 bộ

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

145 bộ

 

10

Thiết bị khác…

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

x

 

 

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non

 và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh

 đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XV

Tường rào xây

X

 

..

...

 

 

 

                                               Tràng An, ngày 10  tháng 10  năm 2014

                                                         HIỆU TRƯỞNG

                                                                     (Đã ký)

                                                        Lương Thị Kim Oanh